Nếu bạn đang di chuyển dữ liệu từ tài khoản Gmail cá nhân (@gmail.com) hoặc bạn không thể uỷ quyền cho GWMME trên miền nguồn (ví dụ: bạn không phải là quản trị viên trên tài khoản nguồn), hãy làm theo các bước trong Di chuyển thư từ tài khoản Gmail.
Với vai trò quản trị viên, bạn có thể sử dụng Google Workspace Migration for Microsoft Exchange (GWMME) để di chuyển dữ liệu email từ tài khoản Google cũ hoặc từ tài khoản email dựa trên IMAP. Bạn có thể di chuyển dữ liệu từ hầu hết các máy chủ IMAP tuân thủ RFC 3501.
Trước khi bắt đầu
- Bạn đang di chuyển từ Exchange Online (Microsoft 365)? Hãy chuyển đến và làm theo các bước trong bài viết Di chuyển dữ liệu từ Exchange.
- Kiểm tra các yêu cầu về hệ thống—Đảm bảo bạn đáp ứng các yêu cầu về hệ thống của GWMME requirements.
- Tắt giới hạn kích thước thư mục và cung cấp nhãn—Mỗi người dùng phải tắt giới hạn kích thước thư mục và cung cấp các nhãn Tất cả thư, Thư rác và Thùng rác cho IMAP. Hãy yêu cầu người dùng làm theo các bước trong bài viết Nhận email từ một ứng dụng email khác.
Bước 1: Uỷ quyền cho GWMME
Trước khi có thể cài đặt GWMME, bạn phải uỷ quyền cho GWMME trên miền nguồn và miền đích. Để biết thông tin chi tiết, hãy chuyển đến bài viết Uỷ quyền cho GWMME đối với tài khoản của bạn.
Bước 2: Tạo tệp CSV chứa thông tin người dùng
Tạo tệp CSV điều khiển chứa thông tin các tài khoản người dùng mà bạn đang di chuyển để đảm bảo dữ liệu nguồn được liên kết chính xác với các tài khoản người dùng mới. Bạn không cần thêm mật khẩu vào tệp.
Để biết thông tin chi tiết, hãy chuyển đến bài viết Tạo tệp CSV cho quy trình di chuyển.
Bước 3: Tải xuống và cài đặt GWMME
- Chuyển đến trang tải xuống GWMME.
- Nhấp vào Tải GWMME xuống.
- Mở trình cài đặt rồi làm theo hướng dẫn để cài đặt GWMME.
Bước 4: Định cấu hình GWMME
Bạn có thể di chuyển dữ liệu bằng cách chạy GWMME:
- Trên máy tính Microsoft Windows, sử dụng giao diện GWMME – Làm theo hướng dẫn bên dưới trong phần này.
- Từ dòng lệnh (phù hợp hơn với quản trị viên có kinh nghiệm) – Chuyển đến bài viết Di chuyển dữ liệu bằng dòng lệnh.
1. Nhập thông tin chi tiết về máy chủ IMAP
- Nhấp vào Bắt đầu
Google Workspace Migration
Google Workspace Migration for Microsoft Exchange.
- Đối với Server Type (Loại máy chủ), hãy chọn một lựa chọn:
- IMAP– Chuyển sang bước 3.
- Gmail– Chuyển sang bước 8.
- Đối với IMAP Server type (Loại máy chủ IMAP), hãy chọn loại máy chủ nguồn.
- Đối với Hostname/IP Address (Tên máy chủ/Địa chỉ IP), hãy nhập tên miền nguồn hoặc địa chỉ IP của máy chủ email nguồn.
Ví dụ: imap.example.com hoặc 192.0.2.1. - Đối với IMAP Security (Bảo mật IMAP), hãy chọn một lựa chọn:
- None (Không) – Không mã hoá
- SSL– Mã hoá SSL/TLS
- STARTTLS – Mã hoá TLS bằng lệnh STARTTLS
- Đối với IMAP Port (Cổng IMAP), hãy nhập cổng kết nối trên dịch vụ IMAP.
-
Nếu bạn đang sử dụng SSL, hãy nhập 993.
- Đối với IMAP Path Prefix (Tiền tố đường dẫn IMAP), nếu bạn đang di chuyển từ máy chủ IMAP Cyrus hoặc Courier, hãy nhập INBOX. Nếu không, hãy để trống.
- Nhấp vào Tiếp theo.
2. Nhập thông tin người dùng và miền
- Đối với tên miền Google Workspace, hãy nhập miền đích chính mới của Google Workspace mà dữ liệu sẽ được di chuyển đến.
Nếu bạn đang di chuyển thư đến một tài khoản Google Workspace có các miền phụ, thì miền đích mà bạn nhập có thể khác với miền trong địa chỉ email mà bạn đang di chuyển.
- Đối với Service account credentials file (Tệp thông tin đăng nhập tài khoản dịch vụ), hãy nhập đường dẫn đến tệp JSON được tạo trong quá trình uỷ quyền.
- Đối với Google Workspace admin user (Người dùng quản trị viên Google Workspace ), hãy nhập địa chỉ email đầy đủ của tài khoản quản trị viên cấp cao Google Workspace.
- Nhấp vào Tiếp theo.
3. Xem lại chế độ cài đặt di chuyển
- Đánh dấu vào hộp Email messages (Thư email) và đặt phạm vi ngày cho quy trình di chuyển.
- Đối với File of folders to migrate (Tệp thư mục cần di chuyển), hãy nhấp vào biểu tượng Thêm
, chuyển đến tệp liên kết đã tạo ở trên, rồi nhấp vào Mở.
- Nhấp vào Tiếp theo.
- Xem lại chế độ cài đặt di chuyển và đánh dấu vào từng chế độ cài đặt không bắt buộc mà bạn muốn sử dụng:
- Di chuyển tất cả dữ liệu – Ghi đè dữ liệu hiện có trong quá trình di chuyển (bỏ qua các thư trùng lặp khi không đánh dấu)
- Save settings (Lưu chế độ cài đặt) – Giữ lại cấu hình hiện tại để sử dụng sau này
- Run Diagnostics (Chạy trình chẩn đoán) – Xác minh cấu hình trước khi chạy quy trình di chuyển
- Estimate (Ước tính) – Ước tính số lượng thư cho người dùng nguồn
- Migrate (Di chuyển) – Thực hiện quy trình di chuyển
- Nhấp vào Tiếp theo
Bắt đầu.
Chủ đề có liên quan
Google, Google Workspace và những nhãn hiệu cũng như biểu tượng có liên quan là nhãn hiệu của Google LLC. Tất cả các tên sản phẩm và công ty khác là nhãn hiệu của những công ty mà chúng liên kết.