Chỉ có ở Ấn Độ
Nếu bạn có một doanh nghiệp nhỏ cần các công cụ kinh doanh thiết yếu với mức giá phải chăng, hãy đăng ký phiên bản Google Workspace Business Base. Với gói Business Base, bạn sẽ có địa chỉ email doanh nghiệp tuỳ chỉnh, bộ nhớ trên đám mây, cuộc họp video và nhiều tính năng khác để giúp doanh nghiệp của bạn hoạt động trơn tru và chuyên nghiệp.
Xem xét các tính năng
Gói Business Base hỗ trợ tối đa 20 người dùng và bộ nhớ gộp trên đám mây 20 GB cho mỗi người dùng. Nếu tổ chức của bạn cần thêm người dùng hoặc các tính năng nâng cao, hãy cân nhắc nâng cấp lên một phiên bản Business khác.
Hãy tham khảo các bảng này để xem các tính năng của phiên bản Business Base.
| Trong cả bộ công cụ | Trong dịch vụ cụ thể |
|---|---|
Phạm vi cung cấp dịch vụ
| Business Base | |
|---|---|
| Cuộc trò chuyện và không gian trò chuyện | ✔ |
| Bộ nhớ Drive và Bộ công cụ chỉnh sửa tài liệu | ✔ |
| Hội nghị truyền hình qua Meet | ✔ |
| Quản lý thư mục | ✔ |
| Sites | ✔ |
| Tasks | ✔ |
| Ghi chú bằng Keep | ✔ |
| Colab để phát triển các mô hình học máy và khoa học dữ liệu bằng cách cộng tác với mọi người (được cung cấp dưới dạng một dịch vụ bổ sung của Google, không cần phải có giấy phép người dùng) | ✔ |
| Ứng dụng Gemini | ✔ |
| Gmail và Lịch | ✔ |
| Groups for Business | ✔ |
| AppSheet Core | ✔ |
| Các dịch vụ bổ sung của Google | ✔ |
| Colab Pro và Colab Pro+ (tiện ích bổ sung) | ✔ |
| Google Cloud Search phục vụ hoạt động tìm kiếm và hỗ trợ nội bộ (chỉ trên các dịch vụ của Google) |
|
| Google Vault hỗ trợ tính năng eDiscovery và quản trị thông tin | |
| Google Vids | |
| Google Workspace Studio |
Mức sử dụng và hỗ trợ
| Business Base | |
|---|---|
| Số lượng người dùng | 1–20 |
| Bộ nhớ cho email, tài liệu, ảnh tính trên mỗi người dùng | 20 GB dùng chung |
| Mua thêm bộ nhớ gộp | ✔ |
| Đảm bảo thời gian hoạt động đạt 99,9% | ✔ |
| Dịch vụ hỗ trợ thông thường | ✔ |
Các lựa chọn về quyền truy cập của người dùng
| Business Base | |
|---|---|
| Các trình duyệt được hỗ trợ | ✔ |
| Truy cập trên nhiều thiết bị (máy tính, điện thoại di động, máy tính bảng) | ✔ |
| Truy cập khi không có mạng | ✔ |
| Microsoft Outlook | ✔ |
| Ứng dụng thư IMAP và POP | ✔ |
Sản phẩm di chuyển
Báo cáo và giám sát
| Business Base | |
|---|---|
| Báo cáo tóm tắt thông tin nổi bật về các chỉ số và xu hướng | ✔ |
| Báo cáo mức sử dụng ứng dụng (cho toàn bộ tổ chức) | ✔ |
Báo cáo về hoạt động của từng người dùng và quản trị viên: |
✔ |
| Báo cáo về trọng khối cacbon | ✔ |
| Công cụ kiểm tra và điều tra Báo cáo sự kiện trong nhật ký (Xem các sự kiện trong nhật ký bên dưới) |
✔ |
| Báo cáo thông tin chi tiết về biện pháp bảo vệ dữ liệu DLP (Ngăn chặn mất dữ liệu) trên Drive | |
| Bảng điểm danh trên Google Meet | |
| Xuất dữ liệu sự kiện trong nhật ký sang Google Security Operations | |
| Xuất báo cáo sang BigQuery | |
| Báo cáo VirusTotal | |
| Báo cáo Work Insights cho người dùng |
Bảo mật và quản lý dữ liệu
Chính sách bảo mật và biện pháp bảo vệ dữ liệu
Trang tổng quan bảo mật và công cụ điều tra
| Business Base | |
|---|---|
| Trung tâm thông báo: Thông báo về những vấn đề bảo mật có thể xảy ra | ✔ |
| Công cụ kiểm tra và điều tra Báo cáo sự kiện trong nhật ký (Xem các sự kiện trong nhật ký cụ thể bên dưới) |
✔ |
|
Công cụ điều tra bảo mật |
|
| Báo cáo trên trang tổng quan về bảo mật | |
| Trang Tình trạng bảo mật |
Sự kiện trong nhật ký về hoạt động của người dùng và quản trị viên
Quản lý thiết bị đầu cuối
Chế độ cài đặt bảo mật của thiết bị
| Business Base | |||
|---|---|---|---|
| Quản lý thiết bị đầu cuối cơ bản | |||
| Thực thi mật khẩu cơ bản (thiết bị di động) | ✔ | ||
| Trình cung cấp thông tin đăng nhập Google dành cho Windows (độc lập) | ✔ | ||
| Quản lý mạng (ChromeOS, phần cứng dành cho phòng họp) |
✔ | ||
| Quản lý thiết bị đầu cuối nâng cao | |||
| Thực thi mật mã mạnh mẽ | |||
| Quản lý mạng (thiết bị di động) | |||
| Chính sách bảo mật cho thiết bị di động | |||
| Hồ sơ công việc trên Android | |||
| Quản lý thiết bị đầu cuối dành cho doanh nghiệp | |||
| Biện pháp bảo vệ dữ liệu trên iOS | |||
| Chứng nhận thiết bị di động | |||
| Truy cập theo ngữ cảnh | |||
Quản lý thiết bị
| Business Base | |||
|---|---|---|---|
| Quản lý thiết bị đầu cuối cơ bản | |||
| Quản lý thiết bị di động cơ bản | ✔ | ||
| Quản lý cơ bản cho máy tính | ✔ | ||
| Xác minh thiết bị đầu cuối | ✔ | ||
| Kho thiết bị của công ty (điểm cuối) | ✔ | ||
| Đăng xuất tài khoản từ xa | ✔ | ||
| Xoá tài khoản từ xa (thiết bị di động) | ✔ | ||
| Chặn thiết bị | ✔ | ||
| Drive cho máy tính | ✔ | ||
| Quản lý thiết bị đầu cuối nâng cao | |||
| Quản lý thiết bị di động nâng cao | |||
| Thiết lập tự động cho thiết bị Android | |||
| Sự phê duyệt của quản trị viên cho thiết bị | |||
| Xóa sạch thiết bị từ xa | |||
| Quản lý thiết bị Windows | |||
| Quản lý thiết bị đầu cuối dành cho doanh nghiệp | |||
| Kho thiết bị của công ty (Android) | |||
| Kho thiết bị của công ty (iOS) | |||
| Quy tắc quản lý thiết bị di động | |||
| Công cụ tích hợp của đối tác Liên minh BeyondCorp | |||
Quản lý ứng dụng dành cho thiết bị di động
| Business Base | |||
|---|---|---|---|
| Quản lý thiết bị đầu cuối cơ bản | |||
| Quản lý ứng dụng công khai và ứng dụng riêng tư (Android) | ✔ | ||
| Quản lý thiết bị đầu cuối nâng cao | |||
| Quản lý ứng dụng công khai (iOS) | |||
| Quyền khi bắt đầu chạy của ứng dụng Android | |||
| Phân phối ứng dụng di động cho người dùng một cách có chọn lọc | |||
| Xuất bản các ứng dụng web riêng cho Android | |||
| Cấu hình các chế độ cài đặt được quản lý của ứng dụng Android | |||
| Quản lý thiết bị đầu cuối dành cho doanh nghiệp | |||
| Quản lý ứng dụng iOS riêng tư | |||
Thông tin về thiết bị
| Business Base | |||
|---|---|---|---|
| Quản lý thiết bị đầu cuối cơ bản | |||
| Thông tin cơ bản về thiết bị (thiết bị di động) | ✔ | ||
| Thông tin cơ bản về thiết bị đầu cuối (máy tính và thiết bị nhà thông minh) |
✔ | ||
| Báo cáo cơ bản về thiết bị (Chrome và thiết bị di động) | ✔ | ||
| Quản lý thiết bị đầu cuối nâng cao | |||
| Báo cáo nâng cao về thiết bị (thiết bị di động) | |||
| Quản lý thiết bị đầu cuối dành cho doanh nghiệp | |||
| Sự kiện trong nhật ký thiết bị | |||
Tích hợp ứng dụng của bên thứ ba
Các tính năng của Gemini
| Business Base | |
|---|---|
| Ứng dụng Gemini | Quyền truy cập cơ bản vào các tính năng và mô hình |
| Tổng quan bằng âm thanh | Tối đa 3 bản tổng quan bằng âm thanh mỗi ngày |
| NotebookLM | Quyền truy cập cơ bản |
Gmail
Địa chỉ email và danh sách gửi thư
| Business Base | |
|---|---|
| Địa chỉ email của bạn (ban@congtyban.com) | ✔ |
| Địa chỉ bổ sung cho mỗi người dùng (banhang@congtyban.com) | ✔ |
| Địa chỉ ở nhiều miền (ban@congtyban2.com) | ✔ |
| Danh sách gửi thư do quản trị viên kiểm soát | ✔ |
| Danh sách gửi thư do người dùng kiểm soát | ✔ |
| Sử dụng tính năng hợp nhất thư để cá nhân hoá chiến dịch tiếp thị qua email |
Mức sử dụng và giới hạn về email
| Business Base | |
|---|---|
| Dung lượng lưu trữ email (dùng chung cho tài liệu và ảnh) | 20 GB |
| Giới hạn kích thước tệp đính kèm (khi gửi thư) | 25 MB |
| Giới hạn kích thước tệp đính kèm (khi nhận thư) | 50 MB |
| Số người nhận của mỗi thư (tính cả ba trường Đến, Cc, Bcc) | 2.000 (500 người nhận bên ngoài) |
| Số người nhận riêng biệt mỗi ngày (Mỗi địa chỉ riêng biệt được tính một lần.) |
3.000 (2.000 người nhận bên ngoài, 500 người nhận bên ngoài đối với tài khoản dùng thử) |
Tính năng bảo mật và tuân thủ về email
Tuỳ chọn gửi email nâng cao
| Business Base | |
|---|---|
| Địa chỉ nhận toàn bộ thư | ✔ |
| Tuỳ chọn định tuyến email cho chức năng gửi nhiều đợt và gửi kép | ✔ |
| Cổng thư đến | ✔ |
| Cổng thư đi (cho toàn bộ tổ chức) | ✔ |
| Cổng thư đi trên mỗi người dùng (cho địa chỉ gửi thư thay thế) | ✔ |
| Nhận thư từ nhiều địa chỉ POP | ✔ |
Drive và Bộ công cụ chỉnh sửa tài liệu
*
Người dùng có thể nhận xét và chỉnh sửa các tệp được chia sẻ trực tiếp với họ trong bộ nhớ dùng chung.
Google Meet
| Business Base | |
|---|---|
| Thời lượng tối đa cho cuộc họp | 24 giờ |
| Số người tham gia tối đa trong mỗi cuộc họp | 100 |
| Người tham gia bên ngoài | ✔ |
| Cuộc họp bảo mật | ✔ |
| Bản trình bày và tính năng chia sẻ màn hình | ✔ |
| Ứng dụng Meet cho iOS và Android | ✔ |
| Gọi điện (số điện thoại ở Hoa Kỳ và quốc tế)* | ✔ |
| Giơ tay phát biểu | ✔ |
| Lượt thể hiện cảm xúc | ✔ |
| eCDN của Meet | ✔ |
| Thêm video trên Meet vào Microsoft Outlook | ✔ |
| Giơ tay phát biểu trong phòng bằng thiết bị Meet | ✔ |
| Meet Media API | ✔ |
| Khử tiếng ồn | |
| Phòng họp nhóm | |
| Ghi lại cuộc họp rồi lưu vào Drive | |
| Cuộc thăm dò ý kiến | |
| Hỏi và đáp | |
| Thêm người đồng tổ chức vào cuộc họp | |
| Điều khiển bản trình bày trên Google Trang trình bày | |
| Ghi lại các cuộc họp và lưu vào Drive | |
| Đặt chất lượng ghi hình cho tính năng chia sẻ màn hình | |
| Phòng chờ trong Meet | |
| Các tính năng AI của Gemini trong Meet | |
| Theo dõi tình hình tham dự (phải có 2 người tham dự trở lên) | |
| Ghi lại cuộc họp, tạo bản chép lời và ghi chú tự động |
* Tính năng này được Google Voice hỗ trợ.
Google Chat
Groups và Groups for Business
| Business Base | |
|---|---|
| Nhóm danh sách email | ✔ |
| Nhóm cho mục đích chia sẻ nội dung và lời mời trên lịch | ✔ |
| Hộp thư đến cộng tác và kiểm duyệt thư | ✔ |
| Nhóm do người dùng quản lý | ✔ |
| Nhóm cấu hình không ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức | ✔ |
| Xem thành viên của một nhóm lồng ghép* | ✔ |
| Kiểm tra tư cách thành viên trong nhóm* | ✔ |
| Nhóm đối tượng mục tiêu (các tuỳ chọn chia sẻ đặt trước) |
* Tính năng này yêu cầu Cloud Identity Premium.
Lịch Google
* Chỉ hỗ trợ chức năng cơ bản và không hỗ trợ các tính năng nâng cao. Chỉ có một trang đặt lịch hẹn.
Chủ đề có liên quan
Google, Google Workspace cũng như các nhãn hiệu và biểu trưng có liên quan là các nhãn hiệu của Google LLC. Tất cả các tên sản phẩm và công ty khác là nhãn hiệu của những công ty mà chúng liên kết.